tôi bốn mươi mốt tuổi tuổi = 私は41さいです
私=Tôi
~歳=~tuổi
日本人=Người Nhật Bản
ベトナム人= Người Việt Nam
会社員=nhân viên văn phòng
大学生=sinh viên
tôi mới học tiếng Việt =ベトナム語を勉強したばかりです。
日本語=tiếng Nhật
tiếng ~= (国)語
中国語=tiếng Trung quốc
Tháng ba này tôi đã tới Việt Nam = 私は今年の三月ベトナムへ行きました
タンー
tháng ba năm nay= 今年の三月
今年=năm nay
tôi muốn đến thêm lần nữa =ベトナムへもう一度行きたいで失せ
tôi muốn đến Việt Nam thê 1 lần nữa
*thêm
Tôi muốn đến Việt Nam thêm 1 lần nữa = ベトナムへもう一度いきたいです